Liên kết

t4vn.comhdseovua.blogspot.comthientuit.blogspot.com

Điều tra ý kiến

Bạn thấy giao diện này thế nào?
Rất đẹp - Không cần sửa nữa.
Đẹp - Cần cải thiện hơn.
Bình thường - Không đẹp cũng không xấu lắm.
Xấu - Nên bỏ giao diện này.
Ý kiến khác.

Thư mục

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên online

    6 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Làm quen với PowerPoint

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đặng Trọng Văn
    Ngày gửi: 00h:47' 20-06-2009
    Dung lượng: 5.2 MB
    Số lượt tải: 38
    Số lượt thích: 0 người
    Giáo án điện tử
    2
    Company Logo
    MICROSOFT POWERPOINT 2003
    2
    HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
    MICROSOFT POWERPOINT 2003
    3
    Company Logo
     NỘI DUNG TRÌNH BÀY
    3
    4
    Company Logo
    PHẦN I:
    GIỚI THIỆU MICROSOFT POWERPOINT 2003

    Giới thiệu chung về Microsoft PowerPoint 2003
    Khởi động chương trình
    Giao diện Microsoft PowerPoint 2003
    4
    5
    Company Logo
    PHẦN I: GIỚI THIỆU MS POWERPOINT 2003
    Giới thiệu chung:
    PowerPoint 2003 là một chương trình ứng dụng để tạo các bài trình diễn (Presentation) bằng một hoặc nhiều phiên (Slide), chứa nội dung là chữ, biểu đồ, hình ảnh…Chương trình này thuộc bộ Office 2003 của hãng Microsoft.

    PowerPoint 2003 có thể:
    - Tạo nhanh các bài trình diễn.
    - Trợ giúp xây dựng các bài trình diễn theo ý tưởng từng bước.
    - Dễ dàng thay đổi kiểu thể hiện để đạt hiệu quả cao nhất.
    - Có số lượng mẫu tham khảo phong phú.
    - Giúp thiết kế các bài trình diễn chuyên nghiệp…
    5
    6
    Company Logo
    2. Khởi động Microsoft PowerPoint 2003:
    Chọn Start  Programs  Microsoft Office  Microsoft Office PowerPoint 2003 hoặc biểu tượng trên màn hình
    PHẦN I: GIỚI THIỆU MS POWERPOINT 2003
    6
    7
    Company Logo
    3. Giao diện Microsoft PowerPoint 2003:
    PHẦN I: GIỚI THIỆU MS POWERPOINT 2003
    7
    Hệ thống thanh
    công cụ
    Vùng soạn thảo
    Danh sách
    các Slide
    đã được
    tạo
    Thanh tác vụ
    giúp việc
    soạn thảo
    nhanh chóng
    Hộp ghi chú
    Tính
    năng
    Trình diễn
    Hiển thị Task Pane: Menu  View  Task Pane (Ctrl + F1)
    8
    Company Logo
    PHẦN I: GIỚI THIỆU MS POWERPOINT 2003
    8
    9
    Company Logo

    Tạo lập một bài trình diễn
    2. Các thao tác trên Slide
    3. Tạo kết nối với tập tin
    9
    PHẦN II: XÂY DỰNG BÀI TRÌNH DIỄN
    10
    Company Logo
    PHẦN 2: XÂY DỰNG BÀI TRÌNH DIỄN
    I. TẠO LẬP BÀI TRÌNH DIỄN (PRESENTATION):
    Presentation: là tập tin tập hợp các Slide trong đó có các màn hình trình diễn tạo được như các tờ rơi, tờ quảng cáo, màn hình trình chiếu các báo cáo, tham luận…
    PowerPoint cho phép tạo ra một tài liệu mới theo 2 cách:
    Không dùng Mẫu (Sử dụng Blank Slides):
    10
    11
    Company Logo
    PHẦN 2: XÂY DỰNG BÀI TRÌNH DIỄN
    I. TẠO LẬP BÀI TRÌNH DIỄN (PRESENTATION): (tt)
    2. Dùng Mẫu (Design Template):
    Để tạo một bài trình diễn chuyên nghiệp, PowerPoint cung cấp những bản thiết kế mẫu (Design template) để áp dụng vào các bản trình diễn, bản thiết kế thành một đối tượng hoàn chỉnh.
    Chọn From design template trong ô New Presentation
    11
    12
    Company Logo
    PHẦN 2: XÂY DỰNG BÀI TRÌNH DIỄN
    3. Lưu bài trình diễn:
    Lưu với các định dạng khác:
    Trong Hộp thoại Save As, chọn Save as type là:
    Web Page (*.htm) : lưu tập tin thành trang web.
    Design Template (*.pot) : lưu tập tin thành trang mẫu, có thể áp dụng cho các tập tin soạn thảo sau này.
    PowerPoint Show (*.pps) : tạo tập tin trình diễn, xem trên bất kỳ máy tính nào (không cần cài đặt PowerPoint).
    I. TẠO LẬP BÀI TRÌNH DIỄN (PRESENTATION): (tt)
    12
    Từ menu File  Save (hoặc phím F12) để lưu tập tin.
    (Tập tin PowerPoint có phần mở rộng là *.ppt)
    13
    Company Logo
    TRÌNH DIỄN PHẦN 2: XÂY DỰNG BÀI
    II. CÁC THAO TÁC TRÊN SLIDE:
    1. Chèn Header and Footer (Đầu trang và Chân trang):
    Từ menu chọn View  Header and Footer
    - Chọn Date and time  chọn Update automatically (thêm ngày hiện tại); nếu chọn Fixed: nhập ngày tháng năm tùy ý.
    VD: 12/12/2005
    - Chọn Slide number: thêm số trang.
    Tab Slide
    Apply to All: áp dụng cho các slide | Apply: áp dụng cho slide hiện hành
    (tương tự đối với Notes and Handouts)
    13
    14
    Company Logo
    PHẦN 2: XÂY DỰNG BÀI TRÌNH DIỄN
    2. Chèn Notes (chú thích) vào Slide:
    Từ menu View
    chọn Notes Pane:
    thêm chú thích
    vào Slide để
    trình bày được rõ hơn.

    Hoặc thêm trực tiếp vào
    II. CÁC THAO TÁC TRÊN SLIDE:
    14
    15
    Company Logo
    PHẦN 2: XÂY DỰNG BÀI TRÌNH DIỄN
    3. Sắp xếp các Slide:
    Tab Slides (phía bên trái của màn hình soạn thảo): có thể thay đổi vị trí của từng Slide bằng cách chọn Slide cần thay đổi, giữ chuột và kéo xuống vị trí cần phải đổi chỗ.
    II. CÁC THAO TÁC TRÊN SLIDE:
    15
    16
    Company Logo
    PHẦN 2: XÂY DỰNG BÀI TRÌNH DIỄN
    - Từ menu Insert, kích vào New Slide.
    - Hoặc kích vào biểu tượng New Slide trên thanh công cụ Formatting.
    Thêm một bản sao Slide
    Từ menu Insert, kích vào Duplicate Slide
    II. CÁC THAO TÁC TRÊN SLIDE:
    16
    17
    Company Logo
    PHẦN 2: XÂY DỰNG BÀI TRÌNH DIỄN
    5. Sao chép và dán Slide:
    Có thể sao chép và dán các slide trong phần Normal View với Tab Outline và Slides hoặc trong chế độ xem Slide Sorter.
    Tab Slides
    Tab Outline
    Slide Sorter View
    Chọn Slide cần sao chép (Ctrl + C)  di chuyển và dán vào nơi thích hợp (Ctrl + V)
    II. CÁC THAO TÁC TRÊN SLIDE:
    17
    18
    Company Logo
    PHẦN 2: XÂY DỰNG BÀI TRÌNH DIỄN
    6. Xóa Slide:
    Trong phần Normal View với tab Outline và Slides hoặc Slide Sorter View.
    Tab Slides
    Tab Outline
    Slide Sorter View
    - Chọn Slide cần xóa, nhấn Delete hoặc Ctrl + X
    - Vào menu Edit  Delete slide
    II. CÁC THAO TÁC TRÊN SLIDE:
    18
    19
    Company Logo
    PHẦN 2: XÂY DỰNG BÀI TRÌNH DIỄN
    7. Chèn các ký tự đặc biệt:
    Từ menu Insert  Symbol(Chú ý: vào 1 textbox rồi chọn Insert Symbol,
    nếu không nút lệnh Symbol sẽ bị ẩn.)
    II. CÁC THAO TÁC TRÊN SLIDE:
    19
    20
    Company Logo
    PHẦN 2: XÂY DỰNG BÀI TRÌNH DIỄN
    8. Đánh số tự động (Bullets and Numbering):
    II. CÁC THAO TÁC TRÊN SLIDE:
    Từ menu Format  Bullets and Numbering hoặc chọn vào biểu
    tượng trên màn hình.
    Click chọn Customize để tạo bullets theo ý muốn.
    20
    21
    Company Logo
    PHẦN 2: XÂY DỰNG BÀI TRÌNH DIỄN
    10. Chèn File khác vào File hiện hành:
    - Chọn vị trí cần chèn File.
    - Từ menu Insert  chọn Slides from Files, xuất hiện khung thoại Slide Finder chứa các lệnh hỗ trợ cho việc truy tìm các tập tin cần chèn vào trang hiện hành. Bằng cách nhấn vào nút Browse và chọn File tương ứng.
    II. CÁC THAO TÁC TRÊN SLIDE:
    21
    22
    Company Logo
    PHẦN 2: XÂY DỰNG BÀI TRÌNH DIỄN
    11. Chèn hình ảnh vào Slide hiện hành:
    Từ menu Insert  Picture  Clip Art hoặc From File.
    Clip Art
    Insert Picture From File
    Chọn Organize clips để thêm hình…
    II. CÁC THAO TÁC TRÊN SLIDE:
    22
    23
    Company Logo
    PHẦN 2: XÂY DỰNG BÀI TRÌNH DIỄN
    13. Chèn âm thanh:
    - Từ menu Insert  chọn Movies and Sounds.
    - Chọn Sound from File. - Chọn đường dẫn tới File âm thanh đó.
    II. CÁC THAO TÁC TRÊN SLIDE:
    23
    24
    Company Logo
    PHẦN 2: XÂY DỰNG BÀI TRÌNH DIỄN
    14. Chèn Video clip:
    - Từ menu Insert  chọn Movies and Sounds
    - Chọn Movie from File.
    II. CÁC THAO TÁC TRÊN SLIDE:
    24
    25
    Company Logo
    PHẦN 2: XÂY DỰNG BÀI TRÌNH DIỄN
    15. Chèn hình vẽ vào Slide:
    Vào menu View  Toolbars Drawing
    (nếu chưa hiển thị)
    Chọn biểu tượng Autoshape để vẽ đối tượng
    Phím Shift + hình chữ nhật = hình vuông | Shift + hình bầu dục = hình tròn
    II. CÁC THAO TÁC TRÊN SLIDE:
    25
    26
    Company Logo
    PHẦN 2: XÂY DỰNG BÀI TRÌNH DIỄN
    15. Chèn hình vẽ vào Slide (tt): tô màu đối tượng
    II. CÁC THAO TÁC TRÊN SLIDE:
    Vẽ một hình  Kích chuột phải  chọn Format AutoShape.
    Fill: tô màu đối tượng
    Line: tô đường viền
    26
    27
    15. Chèn hình vẽ vào Slide (tt): nhóm các đối tượng
    II. CÁC THAO TÁC TRÊN SLIDE:
    Vẽ các đối tượng  Click chuột phải  Grouping  Group.
    Group: nhóm các đối tượng
    Ungroup: rã nhóm đối tượng
    Regroup: nhóm lại các đối tượng sau khi
    rã nhóm để chỉnh sửa
    Hoặc chọn Draw trên thanh công cụ Drawing
    Để chọn nhiều hình ta bấm giữ Ctrl – và hình cần chọn
    28
    15. Chèn hình vẽ vào Slide (tt): sắp xếp các đối tượng
    II. CÁC THAO TÁC TRÊN SLIDE:
    Trong đó:
    Bring to Front:: sắp xếp ra trước.
    Send to Back: sắp xếp ra sau.
    Bring Fordward: sắp xếp ra trước 1 đối tượng.
    Send Backward: sắp xếp ra sau 1 đối tượng.
    Chọn đối tượng cần sắp xếp  click chuột phải  Order.
    29
    Company Logo
    PHẦN 2: XÂY DỰNG BÀI TRÌNH DIỄN
    16. Tạo chữ nghệ thuật:
    - Chọn Insert  Picture  WordArt, chọn kiểu trình bày trong danh mục và nhấn phím OK.
    - Xoá dòng chữ Your Text Here, thay thế nội dung muốn trình bày và có thể thay đổi font chữ, cỡ chữ…
    II. CÁC THAO TÁC TRÊN SLIDE:
    29
    30
    Company Logo
    PHẦN 2: XÂY DỰNG BÀI TRÌNH DIỄN
    17.
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓